Thuật Ngữ Poker Phổ Biến Dành Cho Dân Chơi Chuyên Nghiệp.

Muốn chơi giỏi poker, ngoài các kỹ năng, kinh nghiệm, chiến thuật đặt cược thì người chơi cũng cần phải nắm được các thuật ngữ trong xì tố poker. Dưới dây là các thuật ngữ poker thông dụng:

poker

Thuật ngữ poker trong vòng cược

1/ Bet: Chưa có ai đặt cược, bạn là người cược đầu tiên.

2/ Call: Người  sau đặt cược bằng số tiền cược của người đã cược.

3/ Raise: Tăng mức tiền cược lên gấp đôi sau khi có người đặt cược.

4/ Fold: Người chơi không muốn theo vòng cược, họ bỏ bài.

5/ Check: Khi chưa có ai bet, đến lượt người chơi thêm cược, nhưng họ không muốn thêm cược thì chọn tiếp tục theo bài.

6/ Add-on: Bỏ tiền mua thêm chip.

7/ Ace high: Bộ bài có Át cao nhất.

8/ All-in: Đặt cược tất số chip mình có ( tất tay ).

9/ Re-raise: Người chơi tang mức cược lên gấp đôi sau khi có người Bet và Raise.

10/ 3-Bet: Có nghĩa tương tự giống Re-raise.

11/ Check behind: Người ngồi trước hành động Check, người ngồi sau cũng Check thì hành động này gọi là Check behind.

 Thuật ngữ poker trong lá bài mạnh.

poker

12/ Sảnh: Gồm 5 lá bài liên tiếp không phân biệt chất.

13/ Sám cô: Có 2 loại.

  • Set: Có 2 lá bài trên tay cùng số với 1 lá bài trên bàn.
  • Trip: Có 1 lá bài trên tay cùng số với 2 lá bài trên bàn.

14/ Hai đôi ( Two pair ) : 2 lá bài trên tay kết hợp với 5 lá bài chung tạo ra 2 đôi giống nhau.

15/ Top two pair: 2 lá bài trên tay kết hợp với 5 lá bài chung  tạo ra 2 đôi lớn nhất.

16/ Bottom Two pair: 2 lá bài trên tay kết hợp với 5 lá bài chung tạo ta 2 đôi nhỏ nhất.

17/ Over Pair: Người chơi có 2 lá bài cùng số lớn hơn lá bài chung lớn nhất.

18/ Top pair: Lá bài của người chơi trùng số với lá bài chung lớn nhất.

19/ Middle pair: Lá bài của người chơi trùng với lá bài giữa trên bàn.

20/ Bottom pair: Lá bài của người chơi trùng với lá bài nhỏ nhất trong 5 lá bài chung.

Thuật ngữ trong lá bài tiềm năng

21/ Chờ thùng ( Plush draw ): người chơi có 4 lá bài đồng nhất ( rô, cơ, bích, tép ) thêm 1 lá bài đồng chất nữa xuất hiện.

22/ Chờ 2 sảnh đầu: có 4 lá bài liên tiếp tạo Sảnh, chờ thêm 1 lá bài nữa. Hành động này gọi là chờ Sảnh.

23/ Chờ quân bài ở giữa: có 4 lá bài, thiếu 1 lá bài ở giữa 4 lá bài này là có Sảnh.

24/ 2 lá bài cao: có 2 lá bài lớn hơn lá bài chung trên bàn. Khi chia tiếp lá bài, có lá bài trùng số với 2 lá bài trên tay người chơi có 2 lá bài cao.

25/ Chờ 2 lá đồng chất: chờ lá đồng chất xuất hiện ở cả turn và river. Nếu bài turn không như mong đợi thì draw kết thúc.

Một số thuật ngữ khác.

26/ Poker pair: 2 lá bài được chia tạo nên 1 đôi.

27/ Unraised pot: là khi không có ai raise trước khi 3 lá bài flop được chia.

28/ Raise pot: là khi đối thủ sẵn sàng gây chiến với việc raise trước khi 3 lá bài flop được chia.

29/ Fre-flop: là các sự kiện diễn ra trước khi 3 lá bài flop được chia.

30/ Post-flop: là các sự kiện diễn ra sau khi 3 lá bài flop được chia.

31/ Unimproved: bài của người chơi không mạnh lên khi các lá bài chung được chia.

32/ Bad Beat: ban đầu được chia bài mạnh nhưng lại bị thua.

poker

Bài viết trên đây chia sẻ những thuật ngữ poker thông dụng; cơ bản được đúc kết từ nhà cái uy tín 138bet. Là một tay chơi poker thi không thể biết đến những thuật ngữ này. Vì vậy , trước khi học hỏi kinh nghiệm chơi poker các bạn hãy chuẩn bị hành trang cho mình 32 thuật ngữ trên trước nhé.

Đăng Ký Tham Gia Khuyến Mãi

banner thang 10 2019 II

ĐỂ NHẬN NGAY 58,000 đ MIỄN PHÍ

CÙNG NHIỀU TIN KHUYẾN MÃI HẤP DẪN KHÁC

Bạn đã hoàn thành đăng ký

Lỗi ... Bạn thể đăng ký lại không? Thành thật xin lỗi vì sự cố bất tiện này.

nhacaiuytin988 will use the information you provide on this form to be in touch with you and to provide updates and marketing.